Bảng giá xe Honda tháng 6 2018 mới nhất

0
82
Bảng giá xe Honda

Bảng giá xe Honda tháng 6 2018 mới nhất hôm nay tại các đại lý Honda ủy nhiệm. Bảng giá xe Honda này được chúng tôi tổng hợp lại từ nhiều cửa hàng honda chính hãng nhằm chia sẻ cho quý bạn đọc tham khảo giá trước khi có ý định mua xe. Đây là những mức giá tham khảo nên sẽ không chính xác bằng khi các bạn đến trực tiếp cửa hàng honda gần nhất để tham khảo nhé.

Đây là giá của các mẫu xe tay ga: Vision, Air Blade, SH, SH Mode – Lead và PCX. Giá xe Honda 2018 của xe số: Wave alpha , Wave RSX , Future, Blade) và giá xe côn tay (Winner , MSX).

Phân khúc xe tay ga, Honda chiếm ưu thế lớn hơn so với đối thủ, điều này được cụ thể hoá với doanh số bán lớn nhất (Airblade, Vision, Lead, SH và SH Mode chiếm 5 vị trí đầu tiên trong bảng xếp hạng các mẫu xe tay ga bán chạy nhất năm vừa qua).  Tại Việt Nam, Honda góp mặt 6 mẫu xe tay ga, ngoại trừ mẫu xe Vision chưa được trang bị Smartkey thì tất cả các mẫu xe tay ga Honda khác đã được trang bị tính năng đáng giá này.

Giá xe Honda 2018 mới nhất

Đưới đây là bảng giá xe máy honda 2018 cập nhật tháng 6 mới nhất cho các bạn tham khảo:

Bảng giá xe số và xe côn tay Honda 2018
Giá xe Winner Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda Winner bản thể thao 45,490,000 39,500,000 -5,990,000
Honda Winner bản cao cấp 45,990,000 40,200,000 -5,790,000
Honda MSX 2017 50,000,000 52,000,000 2,000,000
Giá xe Wave RSX Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda Wave RSX phanh cơ vành nan hoa 21,490,000 26,000,000 4,510,000
Honda Wave RSX 110 phanh đĩa vành nan hoa 22,490,000 27,500,000 5,010,000
Honda Wave RSX 110 Phanh đĩa vành đúc 24,490,000 28,500,000 4,010,000
Honda Wave Alpha 110 17,790,000 21,800,000 4,010,000
Giá xe Honda Blade Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda Blade 110 Phanh đĩa vành nan hoa 19,800,000 22,800,000 3,000,000
Honda Blade 110 Phanh đĩa vành đúc 21,300,000 24,200,000 2,900,000
Honda Blade 110 Phanh cơ vành nan hoa 18,800,000 21,800,000 3,000,000
Giá xe Honda Future ( mới) Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda Future vành nan hoa 30,200,000 30,200,000 0
Honda Future vành đúc 31,200,000 31,200,000 0

 

Giá xe Airblade tháng 6 2018 tại các đại lý Honda
Honda Airblade 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Giá xe AirBlade màu Đen Mờ (Đen Đỏ) 41,090,000 54,700,000 55,400,000 53,900,000
Giá xe AirBlade màu Xám Đen 41,590,000 51,200,000 51,900,000 50,400,000
Giá xe AirBlade màu Vàng Đồng Đen 41,590,000 51,500,000 52,200,000 50,700,000
Giá xe Air Blade màu Đen (Đen Bạc) 40,590,000 50,200,000 50,900,000 49,400,000
Giá xe Air Blade màu Bạc (Bạc Đen) 40,590,000 50,200,000 50,900,000 49,400,000
Giá xe Air Blade màu Xanh (Xanh Bạc Đen) 40,590,000 50,200,000 50,900,000 49,400,000
Giá xe Air Blade màu Đỏ (Đỏ Bạc Đen) 40,590,000 50,200,000 50,900,000 49,400,000
Giá xe AirBlade 2018 màu Bạc Đen 37,990,000 48,500,000 49,200,000 47,700,000
Giá xe AirBlade 2018 màu Đỏ Đen 37,990,000 48,500,000 49,200,000 47,700,000
Giá xe AirBlade 2018 màu Đen Trắng 37,990,000 48,500,000 49,200,000 47,700,000
Giá xe AirBlade 2018 màu Xanh Đen 37,990,000 48,500,000 49,200,000 47,700,000

 

Honda Vision 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Giá xe Vision đen mờ (Đen đỏ) 30,490,000 37,700,000 38,400,000 36,900,000
Giá xe Vision màu Xanh (Xanh nâu) 29,900,000 36,500,000 37,200,000 35,700,000
Giá xe Vision màu Đỏ (Đỏ nâu) 29,900,000 36,200,000 36,900,000 35,400,000
Giá xe Vision màu Trắng ngà 29,900,000 36,200,000 36,900,000 35,400,000
Giá xe Vision màu Đỏ đậm (Đỏ đen) 29,900,000 36,300,000 37,000,000 35,500,000
Giá xe Vision màu Hồng (Hồng nâu) 29,900,000 36,500,000 37,200,000 35,700,000
Giá xe Vision màu Trắng (Trắng nâu) 29,900,000 35,700,000 36,400,000 34,900,000

 

Giá xe SH 2018 tại các đại lý Honda
Honda SH 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Giá xe SH125 CBS 67,990,000 85,500,000 86,200,000 84,700,000
Giá xe SH125 ABS 75,990,000 95,300,000 96,000,000 94,500,000
Giá xe SH 150 CBS 81,990,000 106,700,000 107,400,000 105,900,000
Giá xe SH 150 ABS 89,990,000 113,200,000 113,900,000 112,400,000
Cả 4 phiên bản SH 2018 sẽ có 6 màu sắc bao gồm: màu Đen, màu Đỏ, màu Trắng, màu Bạc, Xanh Lục – Đen và Xanh Lam – Đen

 

Giá xe SH Mode 2018 tại các đại lý Honda
Honda SH Mode 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Giá xe SH Mode màu Đỏ tươi (Đỏ nâu) 51,490,000 67,800,000 68,700,000 65,200,000
Giá xe SH Mode màu Vàng (Vàng nâu) 51,490,000 66,900,000 67,800,000 64,300,000
Giá xe SH Mode màu Xanh Tím (Xanh đen) 51,490,000 66,900,000 67,800,000 64,300,000
Giá xe SH Mode màu Xanh Ngọc (Xanh đen) 51,490,000 66,900,000 67,800,000 64,300,000
Giá xe SH Mode màu Trắng (Trắng nâu) 51,490,000 66,900,000 67,800,000 64,300,000
Giá xe SH Mode màu Trắng Sứ (Trắng đen) 52,490,000 72,700,000 73,600,000 70,100,000
Giá xe SH Mode màu Đỏ đậm (Đỏ đen) 52,490,000 72,700,000 73,600,000 70,100,000
Giá xe SH Mode màu Bạc mờ (Bạc đen) 52,490,000 72,700,000 73,600,000 70,100,000

 

Giá xe Lead 2018 tại các đại lý Honda
Honda Lead 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Giá xe Lead màu đỏ 37,500,000 43,700,000 44,400,000 42,900,000
Giá xe Lead màu trắng đen 37,500,000 43,700,000 44,400,000 42,900,000
Giá xe Lead màu xanh lam 39,300,000 45,800,000 46,500,000 45,000,000
Giá xe Lead màu trắng ngà 39,300,000 45,800,000 46,500,000 45,000,000
Giá xe Lead màu trắng nâu 39,300,000 45,800,000 46,500,000 45,000,000
Giá xe Lead màu vàng 39,300,000 45,800,000 46,500,000 45,000,000
Giá xe Lead màu xanh lục 39,300,000 45,800,000 46,500,000 45,000,000

* Lưu ý: Bảng giá xe Honda trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT.

Kết luận: Xe máy Honda đã vào thị trường nước ta từ rất lâu và chiếm được lòng tin dùng của người tiêu dùng. Đến nhận thức khi nhắc đến xe máy là người ta lại nghĩ đến xe Honda. Bảng giá xe Honda mà chúng tôi đưa ra cho quý vị nào sắp có ý định mua xe nên tham khảo để chọn cho mình chiêc xe với giá tiền hợp lý nhé.
5 (100%) 2 votes

LEAVE A REPLY